điển nghi

Học thuật
Thân thiện
điển nghi

Các quan trong triều đình mặc triều phục, điển nghi đầy đủ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Điển chương nghi thức: Chỉ toàn bộ các quy tắc, phép tắc, lễ nghi chính thức của triều đình quốc gia.
    • Phép nước, thể lệ triều đình: Hệ thống các quy định, nghi lễ triều thần mọi người phải tuân theo trong các nghi thức, công việc của triều đình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Buổi lễ được tổ chức theo đúng điển nghi của triều đình. (Buổi lễ được tổ chức theo đúng phép tắc nghi thức của triều đình.)
    • Các quan trong triều phải thuộc lòng điển nghi để thi hành công vụ. (Các quan trong triều phải thuộc lòng các quy tắc nghi lễ để thi hành công vụ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Theo đúng điển nghi": hành động hoặc tổ chức một việc đó một cách chính xác, đầy đủ theo các quy tắc nghi thức đã được quy định.

    • Việc tế lễđàn Nam Giao phải được tiến hành theo đúng điển nghi. (Việc tế lễđàn Nam Giao phải được tiến hành theo đúng đầy đủ các nghi thức quy định.)
  • "Trái với điển nghi": hành động hoặc sự việc không phù hợp, vi phạm các quy tắc nghi thức đã định.

    • Hành vi của vị quan đó bị xem trái với điển nghi. (Hành vi của vị quan đó bị xem vi phạm các phép tắc triều đình.)
Biến thể từ gần giống
  • Điển chương (danh từ): sách vở, văn bản ghi chép các phép tắc, luật lệ, chế độ của triều đình.
  • Nghi lễ (danh từ): các nghi thức, thủ tục cần tuân theo trong những dịp long trọng.
  • Triều nghi (danh từ): nghi thức, phép tắc trong triều đình.
Từ đồng nghĩa
  • Phép nước: luật lệ, quy tắc của quốc gia.
  • Triều quy: quy định, phép tắc trong triều đình.
  • Quốc lễ: nghi lễ quốc gia.
Các cụm từ liên quan
  • Tuân thủ điển nghi: tuân theo, giữ gìn các quy tắc nghi thức.

    • Mọi thần tử đều phải tuân thủ điển nghi. (Mọi bề tôi đều phải tuân theo các phép tắc triều đình.)
  • Am tường điển nghi: hiểu biết sâu sắc, thấu đáo về các quy tắc nghi thức.

    • Vị đại thần đó rất am tường điển nghi. (Vị đại thần đó rất thông thạo các phép tắc triều đình.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "điển nghi" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến. chủ yếu được dùng trong văn cảnh trang trọng, liên quan đến phép tắc triều chính.)

điển nghi

Các quan trong triều đình mặc triều phục, điển nghi đầy đủ.

  1. điển chương nghi thức nghĩa là theo phép nước, thể lệ triều đình, các quan trong triều (triều thần) cùng mặt trong buổi lễ